Ngày Tốt Trong Tháng 4/2030 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2030 của tuổi Tân Dậu gồm: 17/04, 27/04, 28/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2030

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 29/2
Bính
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/4
Âm: 30/2
Đinh
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 1/3
Mậu
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 2/3
Kỷ
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 3/3
Canh
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 4/3
Tân
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 5/3
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 6/3
Quý
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/4
Âm: 7/3
Giáp
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 8/3
Ất
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 9/3
Bính
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 10/3
Đinh
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/4
Âm: 11/3
Mậu
Dần
Khai Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 12/3
Kỷ
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/4
Âm: 13/3
Canh
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 14/3
Tân
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 15/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Sâm +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 16/3
Quý
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 17/3
Giáp
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 18/3
Ất
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 19/3
Bính
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/4
Âm: 20/3
Đinh
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 21/3
Mậu
Thành Dực +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 22/3
Kỷ
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 23/3
Canh
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 24/3
Tân
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/4
Âm: 25/3
Nhâm
Thìn
Kiến Đê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 26/3
Quý
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 27/3
Giáp
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 28/3
Ất
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết