Ngày Tốt Trong Tháng 4/2030 Của Tuổi Bính Thìn
Lá số: Bản mệnh Sa Trung Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Bính Thìn
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2030 của tuổi Bính Thìn gồm: 08/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2030
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Âm: 29/2 |
Bính Dần |
Bế | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/4 Âm: 30/2 |
Đinh Mão |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/4 Âm: 1/3 |
Mậu Thìn |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/4 Âm: 2/3 |
Kỷ Tỵ |
Mãn | Đẩu | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 5/4 Âm: 3/3 |
Canh Ngọ |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/4 Âm: 4/3 |
Tân Mùi |
Bình | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/4 Âm: 5/3 |
Nhâm Thân |
Định | Hư | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/4 Âm: 6/3 |
Quý Dậu |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/4 Âm: 7/3 |
Giáp Tuất |
Phá | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/4 Âm: 8/3 |
Ất Hợi |
Nguy | Bích | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/4 Âm: 9/3 |
Bính Tý |
Thành | Khuê | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/4 Âm: 10/3 |
Đinh Sửu |
Thu | Lâu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/4 Âm: 11/3 |
Mậu Dần |
Khai | Vị | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/4 Âm: 12/3 |
Kỷ Mão |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/4 Âm: 13/3 |
Canh Thìn |
Kiến | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/4 Âm: 14/3 |
Tân Tỵ |
Trừ | Chủy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/4 Âm: 15/3 |
Nhâm Ngọ |
Mãn | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/4 Âm: 16/3 |
Quý Mùi |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/4 Âm: 17/3 |
Giáp Thân |
Định | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/4 Âm: 18/3 |
Ất Dậu |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/4 Âm: 19/3 |
Bính Tuất |
Phá | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 22/4 Âm: 20/3 |
Đinh Hợi |
Nguy | Trương | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/4 Âm: 21/3 |
Mậu Tý |
Thành | Dực | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/4 Âm: 22/3 |
Kỷ Sửu |
Thu | Chẩn | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/4 Âm: 23/3 |
Canh Dần |
Khai | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/4 Âm: 24/3 |
Tân Mão |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/4 Âm: 25/3 |
Nhâm Thìn |
Kiến | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 28/4 Âm: 26/3 |
Quý Tỵ |
Trừ | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/4 Âm: 27/3 |
Giáp Ngọ |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/4 Âm: 28/3 |
Ất Mùi |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2030 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2030 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2030 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2030 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2030 cho tuổi Bính Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2030 cho tuổi Bính Thìn
