Ngày Tốt Trong Tháng 4/2028 Của Tuổi Ất Mùi

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2028 của tuổi Ất Mùi gồm: 04/04, 06/04, 18/04, 25/04, 26/04, 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2028

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 7/3
Bính
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 8/3
Đinh
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 9/3
Mậu
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 10/3
Kỷ
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 11/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 12/3
Tân
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 13/3
Nhâm
Tuất
Phá Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 14/3
Quý
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 15/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/4
Âm: 16/3
Ất
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/4
Âm: 17/3
Bính
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/4
Âm: 18/3
Đinh
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 19/3
Mậu
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 20/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 21/3
Canh
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 22/3
Tân
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 23/3
Nhâm
Thân
Định Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 24/3
Quý
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 25/3
Giáp
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/4
Âm: 26/3
Ất
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 27/3
Bính
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 28/3
Đinh
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/4
Âm: 29/3
Mậu
Dần
Khai Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 30/3
Kỷ
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 1/4
Canh
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 2/4
Tân
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 3/4
Nhâm
Ngọ
Mãn Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 4/4
Quý
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 5/4
Giáp
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 6/4
Ất
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết