Ngày Tốt Trong Tháng 4/2027 Của Tuổi Nhâm Thìn

Tháng 4 năm 2027 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thìn (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2027 của tuổi Nhâm Thìn gồm: 04/04, 12/04, 27/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2027

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 25/2
Canh
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/4
Âm: 26/2
Tân
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 27/2
Nhâm
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 28/2
Quý
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 29/2
Giáp
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/4
Âm: 30/2
Ất
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/4
Âm: 1/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/4
Âm: 2/3
Đinh
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 3/3
Mậu
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 4/3
Kỷ
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 5/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 6/3
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 7/3
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 8/3
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 9/3
Giáp
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 10/3
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/4
Âm: 11/3
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/4
Âm: 12/3
Đinh
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 13/3
Mậu
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 14/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 15/3
Canh
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 16/3
Tân
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 17/3
Nhâm
Thân
Định Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 18/3
Quý
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 19/3
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/4
Âm: 20/3
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 21/3
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 22/3
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 23/3
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 24/3
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết