Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 4/2006

Tháng 4 năm 2006 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2006 của tuổi Canh Dần gồm: 14/04, 17/04, 23/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2006

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 4/3
Canh
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/4
Âm: 5/3
Tân
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 6/3
Nhâm
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 7/3
Quý
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 8/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 9/3
Ất
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 10/3
Bính
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 11/3
Đinh
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 12/3
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 13/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 14/3
Canh
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 15/3
Tân
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 16/3
Nhâm
Thân
Định Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 17/3
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 18/3
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 19/3
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 20/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 21/3
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 22/3
Mậu
Dần
Khai Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 23/3
Kỷ
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 24/3
Canh
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 25/3
Tân
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 26/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tinh +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 27/3
Quý
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 28/3
Giáp
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 29/3
Ất
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 30/3
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 1/4
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 2/4
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 3/4
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết