Ngày Tốt Trong Tháng 3/2085 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 3 năm 2085 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2085 của tuổi Tân Hợi gồm: 11/03, 24/03, 28/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2085

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 6/2
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 7/2
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 8/2
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 9/2
Đinh
Hợi
Thu Mão +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/3
Âm: 10/2
Mậu
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 11/2
Kỷ
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 12/2
Canh
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 13/2
Tân
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 14/2
Nhâm
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 15/2
Quý
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/3
Âm: 16/2
Giáp
Ngọ
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 17/2
Ất
Mùi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 18/2
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 19/2
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 20/2
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 21/2
Kỷ
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/3
Âm: 22/2
Canh
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 23/2
Tân
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 24/2
Nhâm
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 25/2
Quý
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 26/2
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 27/2
Ất
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 28/2
Bính
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/3
Âm: 29/2
Đinh
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 1/3
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/3
Âm: 2/3
Kỷ
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 3/3
Canh
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 4/3
Tân
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 5/3
Nhâm
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 6/3
Quý
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 7/3
Giáp
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết