Ngày Tốt Trong Tháng 3/2084 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2084 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2084 của tuổi Tân Hợi gồm: 01/03, 05/03, 16/03, 23/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2084

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 25/1
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 26/1
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/3
Âm: 27/1
Tân
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/3
Âm: 28/1
Nhâm
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 29/1
Quý
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 30/1
Giáp
Thân
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 1/2
Ất
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 2/2
Bính
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 3/2
Đinh
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 4/2
Mậu
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 5/2
Kỷ
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 6/2
Canh
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/3
Âm: 7/2
Tân
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 8/2
Nhâm
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 9/2
Quý
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/3
Âm: 10/2
Giáp
Ngọ
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 11/2
Ất
Mùi
Định Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 12/2
Bính
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/3
Âm: 13/2
Đinh
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 14/2
Mậu
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 15/2
Kỷ
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 16/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 17/2
Tân
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 18/2
Nhâm
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 19/2
Quý
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 20/2
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 21/2
Ất
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 22/2
Bính
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 23/2
Đinh
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 24/2
Mậu
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/3
Âm: 25/2
Kỷ
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết