Ngày Tốt Trong Tháng 3/2054 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2054 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2054 của tuổi Tân Hợi gồm: 03/03, 07/03, 14/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 22/1
Tân
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 23/1
Nhâm
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 24/1
Quý
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 25/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 26/1
Ất
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 27/1
Bính
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 28/1
Đinh
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 29/1
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/3
Âm: 1/2
Kỷ
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 2/2
Canh
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 3/2
Tân
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 4/2
Nhâm
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 5/2
Quý
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 6/2
Giáp
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 7/2
Ất
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 8/2
Bính
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 9/2
Đinh
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/3
Âm: 10/2
Mậu
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 11/2
Kỷ
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 12/2
Canh
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/3
Âm: 13/2
Tân
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 14/2
Nhâm
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 15/2
Quý
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 16/2
Giáp
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 17/2
Ất
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 18/2
Bính
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 19/2
Đinh
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 20/2
Mậu
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 21/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/3
Âm: 22/2
Canh
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 23/2
Tân
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết