Ngày Tốt Trong Tháng 3/2036 Của Tuổi Mậu Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2036 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Ngọ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Mậu Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2036 của tuổi Mậu Ngọ gồm: 05/03, 12/03, 17/03, 23/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 4/2
Đinh
Mão
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 5/2
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 6/2
Kỷ
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 7/2
Canh
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 8/2
Tân
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 9/2
Nhâm
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/3
Âm: 10/2
Quý
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 11/2
Giáp
Tuất
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 12/2
Ất
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 13/2
Bính
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 14/2
Đinh
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 15/2
Mậu
Dần
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 16/2
Kỷ
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 17/2
Canh
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 18/2
Tân
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 19/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/3
Âm: 20/2
Quý
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 21/2
Giáp
Thân
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 22/2
Ất
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 23/2
Bính
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 24/2
Đinh
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 25/2
Mậu
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 26/2
Kỷ
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 27/2
Canh
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 28/2
Tân
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 29/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 30/2
Quý
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 1/3
Giáp
Ngọ
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/3
Âm: 2/3
Ất
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 3/3
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 4/3
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết