Ngày Tốt Trong Tháng 3/2035 Của Tuổi Canh Thìn
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2035. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2035
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 22/1 |
Tân Dậu |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 23/1 |
Nhâm Tuất |
Thành | Ngưu | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 24/1 |
Quý Hợi |
Thu | Nữ | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 25/1 |
Giáp Tý |
Khai | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 26/1 |
Ất Sửu |
Bế | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 27/1 |
Bính Dần |
Bế | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 28/1 |
Đinh Mão |
Kiến | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 29/1 |
Mậu Thìn |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 30/1 |
Kỷ Tỵ |
Mãn | Lâu | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 1/2 |
Canh Ngọ |
Bình | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 2/2 |
Tân Mùi |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 3/2 |
Nhâm Thân |
Chấp | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 4/2 |
Quý Dậu |
Phá | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 5/2 |
Giáp Tuất |
Nguy | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 6/2 |
Ất Hợi |
Thành | Tỉnh | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 7/2 |
Bính Tý |
Thu | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 8/2 |
Đinh Sửu |
Khai | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 9/2 |
Mậu Dần |
Bế | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 10/2 |
Kỷ Mão |
Kiến | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 11/2 |
Canh Thìn |
Trừ | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 12/2 |
Tân Tỵ |
Mãn | Chẩn | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 13/2 |
Nhâm Ngọ |
Bình | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 14/2 |
Quý Mùi |
Định | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 15/2 |
Giáp Thân |
Chấp | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 16/2 |
Ất Dậu |
Phá | Phòng | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 17/2 |
Bính Tuất |
Nguy | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 18/2 |
Đinh Hợi |
Thành | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 19/2 |
Mậu Tý |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 20/2 |
Kỷ Sửu |
Khai | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 21/2 |
Canh Dần |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 22/2 |
Tân Mão |
Kiến | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2035 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2035 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2035 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2035 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2035 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2035 cho tuổi Canh Thìn
