Ngày Tốt Trong Tháng 3/2034 Của Tuổi Tân Hợi

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2034 của tuổi Tân Hợi gồm: 15/03, 16/03, 23/03, 28/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 11/1
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 12/1
Đinh
Tỵ
Bình Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 13/1
Mậu
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 14/1
Kỷ
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 15/1
Canh
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 16/1
Tân
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 17/1
Nhâm
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 18/1
Quý
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 19/1
Giáp
Thu Khuê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 20/1
Ất
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 21/1
Bính
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 22/1
Đinh
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 23/1
Mậu
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 24/1
Kỷ
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/3
Âm: 25/1
Canh
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 26/1
Tân
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 27/1
Nhâm
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 28/1
Quý
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 29/1
Giáp
Tuất
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/3
Âm: 1/2
Ất
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 2/2
Bính
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 3/2
Đinh
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 4/2
Mậu
Dần
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 5/2
Kỷ
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 6/2
Canh
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 7/2
Tân
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 8/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/3
Âm: 9/2
Quý
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 10/2
Giáp
Thân
Chấp +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 11/2
Ất
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 12/2
Bính
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết