Ngày Tốt Trong Tháng 3/2033 Của Tuổi Canh Tuất
Xem ngày tốt xấu tháng 3/2033 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Tuất (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2033
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 1/2 |
Tân Hợi |
Thu | Vĩ | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 2/2 |
Nhâm Tý |
Khai | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 3/2 |
Quý Sửu |
Bế | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 4/2 |
Giáp Dần |
Kiến | Ngưu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 5/2 |
Ất Mão |
Trừ | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 6/2 |
Bính Thìn |
Trừ | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 7/2 |
Đinh Tỵ |
Mãn | Nguy | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 8/2 |
Mậu Ngọ |
Bình | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 9/2 |
Kỷ Mùi |
Định | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 10/2 |
Canh Thân |
Chấp | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 11/2 |
Tân Dậu |
Phá | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 12/2 |
Nhâm Tuất |
Nguy | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 13/2 |
Quý Hợi |
Thành | Mão | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 14/2 |
Giáp Tý |
Thu | Tất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 15/2 |
Ất Sửu |
Khai | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 16/2 |
Bính Dần |
Bế | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 17/2 |
Đinh Mão |
Kiến | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 18/2 |
Mậu Thìn |
Trừ | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 19/2 |
Kỷ Tỵ |
Mãn | Liễu | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 20/2 |
Canh Ngọ |
Bình | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 21/2 |
Tân Mùi |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 22/2 |
Nhâm Thân |
Chấp | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 23/2 |
Quý Dậu |
Phá | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 24/2 |
Giáp Tuất |
Nguy | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 25/2 |
Ất Hợi |
Thành | Cang | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 26/2 |
Bính Tý |
Thu | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 27/2 |
Đinh Sửu |
Khai | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 28/2 |
Mậu Dần |
Bế | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 29/2 |
Kỷ Mão |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 30/2 |
Canh Thìn |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 1/3 |
Tân Tỵ |
Mãn | Đẩu | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2033 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2033 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2033 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2033 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2033 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2033 cho tuổi Canh Tuất
