Ngày Tốt Trong Tháng 3/2030 Của Tuổi Bính Tuất
Xem ngày tốt xấu tháng 3/2030 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Tuất (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2030
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 28/1 |
Ất Mùi |
Chấp | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 29/1 |
Bính Thân |
Phá | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 30/1 |
Đinh Dậu |
Nguy | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 1/2 |
Mậu Tuất |
Thành | Tâm | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 2/2 |
Kỷ Hợi |
Thu | Vĩ | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 3/2 |
Canh Tý |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 4/2 |
Tân Sửu |
Khai | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 5/2 |
Nhâm Dần |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 6/2 |
Quý Mão |
Kiến | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 7/2 |
Giáp Thìn |
Trừ | Hư | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 8/2 |
Ất Tỵ |
Mãn | Nguy | +0 Cát / -5 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 9/2 |
Bính Ngọ |
Bình | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 10/2 |
Đinh Mùi |
Định | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 11/2 |
Mậu Thân |
Chấp | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 12/2 |
Kỷ Dậu |
Phá | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 13/2 |
Canh Tuất |
Nguy | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 14/2 |
Tân Hợi |
Thành | Mão | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 15/2 |
Nhâm Tý |
Thu | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 16/2 |
Quý Sửu |
Khai | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 17/2 |
Giáp Dần |
Bế | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 18/2 |
Ất Mão |
Kiến | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 19/2 |
Bính Thìn |
Trừ | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 20/2 |
Đinh Tỵ |
Mãn | Liễu | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 21/2 |
Mậu Ngọ |
Bình | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 22/2 |
Kỷ Mùi |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 23/2 |
Canh Thân |
Chấp | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 24/2 |
Tân Dậu |
Phá | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 25/2 |
Nhâm Tuất |
Nguy | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 26/2 |
Quý Hợi |
Thành | Cang | +3 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 27/2 |
Giáp Tý |
Thu | Đê | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 28/2 |
Ất Sửu |
Khai | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2030 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2030 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2030 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2030 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2030 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2030 cho tuổi Bính Tuất
