Ngày Tốt Trong Tháng 3/2028 Của Tuổi Tân Sửu

Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2028 của tuổi Tân Sửu gồm: 04/03, 05/03, 27/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2028

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 6/2
Ất
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/3
Âm: 7/2
Bính
Tuất
Thành Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 8/2
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 9/2
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 10/2
Kỷ
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 11/2
Canh
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 12/2
Tân
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 13/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 14/2
Quý
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 15/2
Giáp
Ngọ
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 16/2
Ất
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/3
Âm: 17/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 18/2
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 19/2
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/3
Âm: 20/2
Kỷ
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 21/2
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 22/2
Tân
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 23/2
Nhâm
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 24/2
Quý
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 25/2
Giáp
Thìn
Trừ Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 26/2
Ất
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 27/2
Bính
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 28/2
Đinh
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/3
Âm: 29/2
Mậu
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 30/2
Kỷ
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/3
Âm: 1/3
Canh
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/3
Âm: 2/3
Tân
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 3/3
Nhâm
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 4/3
Quý
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 5/3
Giáp
Dần
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 6/3
Ất
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết