Ngày Tốt Trong Tháng 3/2025 Của Tuổi Ất Sửu
Tháng 3 năm 2025 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2025
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 2/2 |
Kỷ Tỵ |
Bình | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 3/2 |
Canh Ngọ |
Định | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 4/2 |
Tân Mùi |
Chấp | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 5/2 |
Nhâm Thân |
Phá | Dực | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 6/2 |
Quý Dậu |
Nguy | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 7/2 |
Giáp Tuất |
Nguy | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 8/2 |
Ất Hợi |
Thành | Cang | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 9/2 |
Bính Tý |
Thu | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 10/2 |
Đinh Sửu |
Khai | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 11/2 |
Mậu Dần |
Bế | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 12/2 |
Kỷ Mão |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 13/2 |
Canh Thìn |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 14/2 |
Tân Tỵ |
Mãn | Đẩu | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 15/2 |
Nhâm Ngọ |
Bình | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 16/2 |
Quý Mùi |
Định | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 17/2 |
Giáp Thân |
Chấp | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 18/2 |
Ất Dậu |
Phá | Nguy | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 19/2 |
Bính Tuất |
Nguy | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 20/2 |
Đinh Hợi |
Thành | Bích | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 21/2 |
Mậu Tý |
Thu | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 22/2 |
Kỷ Sửu |
Khai | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 23/2 |
Canh Dần |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 24/2 |
Tân Mão |
Kiến | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 25/2 |
Nhâm Thìn |
Trừ | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 26/2 |
Quý Tỵ |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 27/2 |
Giáp Ngọ |
Bình | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 28/2 |
Ất Mùi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 29/2 |
Bính Thân |
Chấp | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 1/3 |
Đinh Dậu |
Phá | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 2/3 |
Mậu Tuất |
Nguy | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 3/3 |
Kỷ Hợi |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2025 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2025 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2025 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2025 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2025 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2025 cho tuổi Ất Sửu
