Ngày tốt tuổi Canh Tý tháng 2/2163

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2163 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Tý (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2163 của tuổi Canh Tý gồm: 02/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2163

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 28/12
Giáp
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 29/12
Ất
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 1/1
Bính
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/2
Âm: 2/1
Đinh
Mùi
Chấp Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 3/1
Mậu
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 4/1
Kỷ
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/2
Âm: 5/1
Canh
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 6/1
Tân
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 7/1
Nhâm
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 8/1
Quý
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 9/1
Giáp
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 10/1
Ất
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 11/1
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 12/1
Đinh
Tỵ
Bình Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 13/1
Mậu
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 14/1
Kỷ
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 15/1
Canh
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 16/1
Tân
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 17/1
Nhâm
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 18/1
Quý
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 19/1
Giáp
Khai Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 20/1
Ất
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 21/1
Bính
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 22/1
Đinh
Mão
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 23/1
Mậu
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 24/1
Kỷ
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 25/1
Canh
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/2
Âm: 26/1
Tân
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết