Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2158

Tháng 2 năm 2158 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 2/2158 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/02, 14/02, 15/02, 23/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2158

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 3/1
Mậu
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 4/1
Kỷ
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 5/1
Canh
Thìn
Bình Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 6/1
Tân
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 7/1
Nhâm
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 8/1
Quý
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 9/1
Giáp
Thân
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 10/1
Ất
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 11/1
Bính
Tuất
Thành Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 12/1
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/2
Âm: 13/1
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 14/1
Kỷ
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 15/1
Canh
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/2
Âm: 16/1
Tân
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 17/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 18/1
Quý
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 19/1
Giáp
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 20/1
Ất
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 21/1
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 22/1
Đinh
Dậu
Nguy Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 23/1
Mậu
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 24/1
Kỷ
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/2
Âm: 25/1
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/2
Âm: 26/1
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 27/1
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 28/1
Quý
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/2
Âm: 29/1
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 30/1
Ất
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết