Ngày Tốt Trong Tháng 2/2080 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 2 năm 2080 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2080 của tuổi Tân Hợi gồm: 02/02, 15/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2080

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 11/1
Kỷ
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 12/1
Canh
Dần
Trừ Ngưu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 13/1
Tân
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 14/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 15/1
Quý
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 16/1
Giáp
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 17/1
Ất
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 18/1
Bính
Thân
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 19/1
Đinh
Dậu
Nguy Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/2
Âm: 20/1
Mậu
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 21/1
Kỷ
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/2
Âm: 22/1
Canh
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 23/1
Tân
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 24/1
Nhâm
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/2
Âm: 25/1
Quý
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 26/1
Giáp
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 27/1
Ất
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 28/1
Bính
Ngọ
Định Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 29/1
Đinh
Mùi
Chấp Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 30/1
Mậu
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 1/2
Kỷ
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/2
Âm: 2/2
Canh
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 3/2
Tân
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 4/2
Nhâm
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 5/2
Quý
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 6/2
Giáp
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 7/2
Ất
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 8/2
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/2
Âm: 9/2
Đinh
Tỵ
Bình Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết