Ngày Tốt Trong Tháng 2/2047 Của Tuổi Ất Sửu

Tháng 2 năm 2047 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2047 của tuổi Ất Sửu gồm: 05/02, 06/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 7/1
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 8/1
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 9/1
Mậu
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 10/1
Kỷ
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 11/1
Canh
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 12/1
Tân
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 13/1
Nhâm
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 14/1
Quý
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 15/1
Giáp
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 16/1
Ất
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 17/1
Bính
Ngọ
Định Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/2
Âm: 18/1
Đinh
Mùi
Chấp +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 19/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/2
Âm: 20/1
Kỷ
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 21/1
Canh
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 22/1
Tân
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 23/1
Nhâm
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 24/1
Quý
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 25/1
Giáp
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 26/1
Ất
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 27/1
Bính
Thìn
Mãn Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 28/1
Đinh
Tỵ
Bình Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 29/1
Mậu
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/2
Âm: 30/1
Kỷ
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 1/2
Canh
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/2
Âm: 2/2
Tân
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/2
Âm: 3/2
Nhâm
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 4/2
Quý
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết