Ngày Tốt Trong Tháng 2/2045 Của Tuổi Ất Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2045. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2045 của tuổi Ất Mùi gồm: 01/02, 02/02, 15/02, 27/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 15/12
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 16/12
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 17/12
Mậu
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 18/12
Kỷ
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/2
Âm: 19/12
Canh
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 20/12
Tân
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 21/12
Nhâm
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 22/12
Quý
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 23/12
Giáp
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 24/12
Ất
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 25/12
Bính
Thân
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 26/12
Đinh
Dậu
Nguy Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/2
Âm: 27/12
Mậu
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 28/12
Kỷ
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 29/12
Canh
Khai +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 30/12
Tân
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/2
Âm: 1/1
Nhâm
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 2/1
Quý
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 3/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 4/1
Ất
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 5/1
Bính
Ngọ
Định Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 6/1
Đinh
Mùi
Chấp Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 7/1
Mậu
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 8/1
Kỷ
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/2
Âm: 9/1
Canh
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 10/1
Tân
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 11/1
Nhâm
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 12/1
Quý
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết