Ngày Tốt Trong Tháng 2/2038 Của Tuổi Ất Mùi
Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2038 của tuổi Ất Mùi gồm: 02/02, 03/02, 15/02, 22/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2038
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Âm: 28/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/2 Âm: 29/12 |
Canh Tuất |
Thu | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/2 Âm: 30/12 |
Tân Hợi |
Khai | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/2 Âm: 1/1 |
Nhâm Tý |
Khai | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/2 Âm: 2/1 |
Quý Sửu |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 6/2 Âm: 3/1 |
Giáp Dần |
Kiến | Vị | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/2 Âm: 4/1 |
Ất Mão |
Trừ | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 8/2 Âm: 5/1 |
Bính Thìn |
Mãn | Tất | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/2 Âm: 6/1 |
Đinh Tỵ |
Bình | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/2 Âm: 7/1 |
Mậu Ngọ |
Định | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/2 Âm: 8/1 |
Kỷ Mùi |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/2 Âm: 9/1 |
Canh Thân |
Phá | Quỷ | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/2 Âm: 10/1 |
Tân Dậu |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 14/2 Âm: 11/1 |
Nhâm Tuất |
Thành | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/2 Âm: 12/1 |
Quý Hợi |
Thu | Trương | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 16/2 Âm: 13/1 |
Giáp Tý |
Khai | Dực | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/2 Âm: 14/1 |
Ất Sửu |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 18/2 Âm: 15/1 |
Bính Dần |
Kiến | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/2 Âm: 16/1 |
Đinh Mão |
Trừ | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/2 Âm: 17/1 |
Mậu Thìn |
Mãn | Đê | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 21/2 Âm: 18/1 |
Kỷ Tỵ |
Bình | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/2 Âm: 19/1 |
Canh Ngọ |
Định | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/2 Âm: 20/1 |
Tân Mùi |
Chấp | Vĩ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/2 Âm: 21/1 |
Nhâm Thân |
Phá | Cơ | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 25/2 Âm: 22/1 |
Quý Dậu |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/2 Âm: 23/1 |
Giáp Tuất |
Thành | Ngưu | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/2 Âm: 24/1 |
Ất Hợi |
Thu | Nữ | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 28/2 Âm: 25/1 |
Bính Tý |
Khai | Hư | +3 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2038 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2038 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2038 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2038 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2038 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2038 cho tuổi Ất Mùi
