Ngày Tốt Trong Tháng 2/2037 Của Tuổi Bính Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2037 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Dần (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2037 của tuổi Bính Dần gồm: 09/02, 15/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 17/12
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 18/12
Ất
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 19/12
Bính
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 20/12
Đinh
Mùi
Chấp Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 21/12
Mậu
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/2
Âm: 22/12
Kỷ
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 23/12
Canh
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 24/12
Tân
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/2
Âm: 25/12
Nhâm
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 26/12
Quý
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 27/12
Giáp
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 28/12
Ất
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/2
Âm: 29/12
Bính
Thìn
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 30/12
Đinh
Tỵ
Bình Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 1/1
Mậu
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 2/1
Kỷ
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 3/1
Canh
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 4/1
Tân
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/2
Âm: 5/1
Nhâm
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 6/1
Quý
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/2
Âm: 7/1
Giáp
Khai Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 8/1
Ất
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 9/1
Bính
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 10/1
Đinh
Mão
Trừ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 11/1
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 12/1
Kỷ
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 13/1
Canh
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 14/1
Tân
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết