Ngày Tốt Trong Tháng 2/2033 Của Tuổi Kỷ Tỵ
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2033. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2033
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Âm: 2/1 |
Quý Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 2/2 Âm: 3/1 |
Giáp Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/2 Âm: 4/1 |
Ất Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/2 Âm: 5/1 |
Bính Tuất |
Thành | Ngưu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/2 Âm: 6/1 |
Đinh Hợi |
Thu | Nữ | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 6/2 Âm: 7/1 |
Mậu Tý |
Khai | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/2 Âm: 8/1 |
Kỷ Sửu |
Bế | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 8/2 Âm: 9/1 |
Canh Dần |
Kiến | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/2 Âm: 10/1 |
Tân Mão |
Trừ | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/2 Âm: 11/1 |
Nhâm Thìn |
Mãn | Khuê | +0 Cát / -3 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/2 Âm: 12/1 |
Quý Tỵ |
Bình | Lâu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/2 Âm: 13/1 |
Giáp Ngọ |
Định | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/2 Âm: 14/1 |
Ất Mùi |
Chấp | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/2 Âm: 15/1 |
Bính Thân |
Phá | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 15/2 Âm: 16/1 |
Đinh Dậu |
Nguy | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 16/2 Âm: 17/1 |
Mậu Tuất |
Thành | Sâm | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/2 Âm: 18/1 |
Kỷ Hợi |
Thu | Tỉnh | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 18/2 Âm: 19/1 |
Canh Tý |
Khai | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/2 Âm: 20/1 |
Tân Sửu |
Bế | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 20/2 Âm: 21/1 |
Nhâm Dần |
Kiến | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/2 Âm: 22/1 |
Quý Mão |
Trừ | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/2 Âm: 23/1 |
Giáp Thìn |
Mãn | Dực | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/2 Âm: 24/1 |
Ất Tỵ |
Bình | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/2 Âm: 25/1 |
Bính Ngọ |
Định | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/2 Âm: 26/1 |
Đinh Mùi |
Chấp | Cang | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/2 Âm: 27/1 |
Mậu Thân |
Phá | Đê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/2 Âm: 28/1 |
Kỷ Dậu |
Nguy | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/2 Âm: 29/1 |
Canh Tuất |
Thành | Tâm | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
