Ngày Tốt Trong Tháng 2/2031 Của Tuổi Đinh Sửu

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2031 của tuổi Đinh Sửu gồm: 06/02, 17/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 10/1
Nhâm
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 11/1
Quý
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 12/1
Giáp
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 13/1
Ất
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 14/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 15/1
Đinh
Sửu
Bế Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 16/1
Mậu
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 17/1
Kỷ
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 18/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 19/1
Tân
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 20/1
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 21/1
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 22/1
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 23/1
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 24/1
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 25/1
Đinh
Hợi
Thu Mão +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/2
Âm: 26/1
Mậu
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 27/1
Kỷ
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 28/1
Canh
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 29/1
Tân
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 1/2
Nhâm
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/2
Âm: 2/2
Quý
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 3/2
Giáp
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 4/2
Ất
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 5/2
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 6/2
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 7/2
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 8/2
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết