Ngày Tốt Trong Tháng 2/2029 Của Tuổi Giáp Thân

Tháng 2 năm 2029 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Thân (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Giáp Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2029 của tuổi Giáp Thân gồm: 04/02, 16/02, 21/02, 27/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 18/12
Nhâm
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 19/12
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 20/12
Giáp
Bế Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 21/12
Ất
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 22/12
Bính
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 23/12
Đinh
Mão
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 24/12
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 25/12
Kỷ
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 26/12
Canh
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/2
Âm: 27/12
Tân
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 28/12
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 29/12
Quý
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 1/1
Giáp
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 2/1
Ất
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/2
Âm: 3/1
Bính
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 4/1
Đinh
Sửu
Bế Lâu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 5/1
Mậu
Dần
Kiến Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 6/1
Kỷ
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 7/1
Canh
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 8/1
Tân
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 9/1
Nhâm
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 10/1
Quý
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 11/1
Giáp
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 12/1
Ất
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 13/1
Bính
Tuất
Thành Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 14/1
Đinh
Hợi
Thu Trương +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 15/1
Mậu
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 16/1
Kỷ
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết