Ngày Tốt Trong Tháng 2/2026 Của Tuổi Kỷ Sửu

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2026 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 07/02, 08/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2026

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 14/12
Bính
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 15/12
Đinh
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/2
Âm: 16/12
Mậu
Thân
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 17/12
Kỷ
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/2
Âm: 18/12
Canh
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 19/12
Tân
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 20/12
Nhâm
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 21/12
Quý
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 22/12
Giáp
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 23/12
Ất
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 24/12
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 25/12
Đinh
Tỵ
Bình Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 26/12
Mậu
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 27/12
Kỷ
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/2
Âm: 28/12
Canh
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 29/12
Tân
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/2
Âm: 1/1
Nhâm
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 2/1
Quý
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 3/1
Giáp
Khai Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 4/1
Ất
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 5/1
Bính
Dần
Kiến Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 6/1
Đinh
Mão
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 7/1
Mậu
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 8/1
Kỷ
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 9/1
Canh
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 10/1
Tân
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 11/1
Nhâm
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 12/1
Quý
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết