Ngày Tốt Trong Tháng 2/2025 Của Tuổi Đinh Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2025 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2025 của tuổi Đinh Sửu gồm: 06/02, 12/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2025

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 4/1
Tân
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 5/1
Nhâm
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 6/1
Quý
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 7/1
Giáp
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 8/1
Ất
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 9/1
Bính
Ngọ
Định Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 10/1
Đinh
Mùi
Chấp Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 11/1
Mậu
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/2
Âm: 12/1
Kỷ
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/2
Âm: 13/1
Canh
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 14/1
Tân
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 15/1
Nhâm
Khai +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 16/1
Quý
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 17/1
Giáp
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 18/1
Ất
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 19/1
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/2
Âm: 20/1
Đinh
Tỵ
Bình Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 21/1
Mậu
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 22/1
Kỷ
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 23/1
Canh
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 24/1
Tân
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/2
Âm: 25/1
Nhâm
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 26/1
Quý
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/2
Âm: 27/1
Giáp
Khai Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 28/1
Ất
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 29/1
Bính
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 30/1
Đinh
Mão
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 1/2
Mậu
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết