Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 12/2171
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2171 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2171
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 5/11 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 6/11 |
Canh Dần |
Bình | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 7/11 |
Tân Mão |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 8/11 |
Nhâm Thìn |
Chấp | Cơ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 9/11 |
Quý Tỵ |
Phá | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 10/11 |
Giáp Ngọ |
Nguy | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 11/11 |
Ất Mùi |
Thành | Nữ | +3 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 12/11 |
Bính Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 13/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 14/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 15/11 |
Kỷ Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 16/11 |
Canh Tý |
Kiến | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 17/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 18/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Vị | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 19/11 |
Quý Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 20/11 |
Giáp Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 21/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 22/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 23/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 24/11 |
Mậu Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 25/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 26/11 |
Canh Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 27/11 |
Tân Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 28/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 29/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 30/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 1/12 |
Ất Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 2/12 |
Bính Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 3/12 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 4/12 |
Mậu Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 5/12 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2171 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2172 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2172 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2172 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2172 cho tuổi Ất Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2172 cho tuổi Ất Mùi
