Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2160

Tháng 12 năm 2160 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2160 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/12, 17/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2160

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 4/11
Nhâm
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 5/11
Quý
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 6/11
Giáp
Ngọ
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/12
Âm: 7/11
Ất
Mùi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 8/11
Bính
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 9/11
Đinh
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 10/11
Mậu
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 11/11
Kỷ
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/12
Âm: 12/11
Canh
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 13/11
Tân
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 14/11
Nhâm
Dần
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 15/11
Quý
Mão
Bình Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 16/11
Giáp
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/12
Âm: 17/11
Ất
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 18/11
Bính
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 19/11
Đinh
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/12
Âm: 20/11
Mậu
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/12
Âm: 21/11
Kỷ
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 22/11
Canh
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 23/11
Tân
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 24/11
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 25/11
Quý
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 26/11
Giáp
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 27/11
Ất
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 28/11
Bính
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/12
Âm: 29/11
Đinh
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 1/12
Mậu
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 2/12
Kỷ
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
29/12
Âm: 3/12
Canh
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 4/12
Tân
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/12
Âm: 5/12
Nhâm
Tuất
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết