Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2156

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2156 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2156 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/12, 14/12, 22/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2156

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 19/10
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/12
Âm: 20/10
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 21/10
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 22/10
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 23/10
Ất
Hợi
Kiến Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/12
Âm: 24/10
Bính
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 25/10
Đinh
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 26/10
Mậu
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 27/10
Kỷ
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 28/10
Canh
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 29/10
Tân
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 30/10
Nhâm
Ngọ
Phá Tinh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 1/11
Quý
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 2/11
Giáp
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 3/11
Ất
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 4/11
Bính
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/12
Âm: 5/11
Đinh
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/12
Âm: 6/11
Mậu
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/12
Âm: 7/11
Kỷ
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 8/11
Canh
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 9/11
Tân
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 10/11
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/12
Âm: 11/11
Quý
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 12/11
Giáp
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 13/11
Ất
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 14/11
Bính
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 15/11
Đinh
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/12
Âm: 16/11
Mậu
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/12
Âm: 17/11
Kỷ
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/12
Âm: 18/11
Canh
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 19/11
Tân
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết