Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 12/2149

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2149. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2149 của tuổi Ất Mùi gồm: 01/12, 15/12, 23/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2149

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 2/11
Giáp
Ngọ
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 3/11
Ất
Mùi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 4/11
Bính
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 5/11
Đinh
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 6/11
Mậu
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/12
Âm: 7/11
Kỷ
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 8/11
Canh
Kiến +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/12
Âm: 9/11
Tân
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/12
Âm: 10/11
Nhâm
Dần
Mãn Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 11/11
Quý
Mão
Bình Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 12/11
Giáp
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/12
Âm: 13/11
Ất
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 14/11
Bính
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 15/11
Đinh
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/12
Âm: 16/11
Mậu
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 17/11
Kỷ
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/12
Âm: 18/11
Canh
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 19/11
Tân
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/12
Âm: 20/11
Nhâm
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/12
Âm: 21/11
Quý
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 22/11
Giáp
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 23/11
Ất
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 24/11
Bính
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/12
Âm: 25/11
Đinh
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 26/11
Mậu
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 27/11
Kỷ
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 28/11
Canh
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 29/11
Tân
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/12
Âm: 30/11
Nhâm
Tuất
Khai Tâm +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 1/12
Quý
Hợi
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 2/12
Giáp
Kiến +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết