Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 12/2130

Tháng 12 năm 2130 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2130 của tuổi Ất Mùi gồm: 11/12, 19/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2130

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 1/11
Giáp
Dần
Bình Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/12
Âm: 2/11
Ất
Mão
Định Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 3/11
Bính
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 4/11
Đinh
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/12
Âm: 5/11
Mậu
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 6/11
Kỷ
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/12
Âm: 7/11
Canh
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 8/11
Tân
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/12
Âm: 9/11
Nhâm
Tuất
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/12
Âm: 10/11
Quý
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 11/11
Giáp
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 12/11
Ất
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/12
Âm: 13/11
Bính
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 14/11
Đinh
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 15/11
Mậu
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/12
Âm: 16/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 17/11
Canh
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/12
Âm: 18/11
Tân
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 19/11
Nhâm
Thân
Thành Dực +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/12
Âm: 20/11
Quý
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 21/11
Giáp
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 22/11
Ất
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 23/11
Bính
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 24/11
Đinh
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/12
Âm: 25/11
Mậu
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 26/11
Kỷ
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 27/11
Canh
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 28/11
Tân
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 29/11
Nhâm
Ngọ
Phá Ngưu +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 1/12
Quý
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 2/12
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết