Ngày Tốt Trong Tháng 12/2050 Của Tuổi Bính Tý
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2050. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2050
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 18/10 |
Ất Mão |
Định | Tỉnh | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 19/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Quỷ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 20/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 21/10 |
Mậu Ngọ |
Nguy | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 22/10 |
Kỷ Mùi |
Thành | Trương | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 23/10 |
Canh Thân |
Thu | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 24/10 |
Tân Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 25/10 |
Nhâm Tuất |
Khai | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 26/10 |
Quý Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 27/10 |
Giáp Tý |
Kiến | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 28/10 |
Ất Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 29/10 |
Bính Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 30/10 |
Đinh Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 1/11 |
Mậu Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 2/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 3/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 4/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 0/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 5/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Hư | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 6/11 |
Quý Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 7/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 8/11 |
Ất Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 9/11 |
Bính Tý |
Kiến | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 10/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 11/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 12/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 13/11 |
Canh Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 14/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 15/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Sâm | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 16/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 17/11 |
Giáp Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 18/11 |
Ất Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2050 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2051 cho tuổi Bính Tý
