Ngày Tốt Trong Tháng 12/2046 Của Tuổi Tân Dậu
Tháng 12 năm 2046 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2046
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 4/11 |
Giáp Ngọ |
Nguy | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 5/11 |
Ất Mùi |
Thành | Mão | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 6/11 |
Bính Thân |
Thu | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 7/11 |
Đinh Dậu |
Khai | Chủy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 8/11 |
Mậu Tuất |
Bế | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 9/11 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 10/11 |
Canh Tý |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 11/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 12/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Tinh | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 13/11 |
Quý Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 14/11 |
Giáp Thìn |
Định | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 15/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 16/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 17/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 18/11 |
Mậu Thân |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 19/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 20/11 |
Canh Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 21/11 |
Tân Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 22/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 23/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 24/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 25/11 |
Ất Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 26/11 |
Bính Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 27/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 28/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 29/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 1/12 |
Canh Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 2/12 |
Tân Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 3/12 |
Nhâm Tuất |
Khai | Vị | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 4/12 |
Quý Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 5/12 |
Giáp Tý |
Kiến | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2046 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2047 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2047 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2047 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2047 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2047 cho tuổi Tân Dậu
