Ngày Tốt Trong Tháng 12/2044 Của Tuổi Quý Hợi
Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2044 của tuổi Quý Hợi gồm: 13/12, 18/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2044
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 13/10 |
Giáp Thân |
Thu | Khuê | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 14/10 |
Ất Dậu |
Khai | Lâu | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 15/10 |
Bính Tuất |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 16/10 |
Đinh Hợi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 17/10 |
Mậu Tý |
Trừ | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 18/10 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 19/10 |
Canh Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 20/10 |
Tân Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 21/10 |
Nhâm Thìn |
Định | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 22/10 |
Quý Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 23/10 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 24/10 |
Ất Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 25/10 |
Bính Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 26/10 |
Đinh Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 27/10 |
Mậu Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 28/10 |
Kỷ Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 29/10 |
Canh Tý |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 30/10 |
Tân Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 1/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Tâm | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 2/11 |
Quý Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 3/11 |
Giáp Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 4/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 5/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 6/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 7/11 |
Mậu Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 8/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 9/11 |
Canh Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 10/11 |
Tân Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 11/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 12/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 13/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2044 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2045 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2045 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2045 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2045 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2045 cho tuổi Quý Hợi
