Ngày Tốt Trong Tháng 12/2041 Của Tuổi Quý Tỵ
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2041. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2041
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 8/11 |
Mậu Thìn |
Chấp | Hư | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 9/11 |
Kỷ Tỵ |
Phá | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 10/11 |
Canh Ngọ |
Nguy | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 11/11 |
Tân Mùi |
Thành | Bích | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 12/11 |
Nhâm Thân |
Thu | Khuê | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 13/11 |
Quý Dậu |
Khai | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 14/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 15/11 |
Ất Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 16/11 |
Bính Tý |
Kiến | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 17/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 18/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 19/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 20/11 |
Canh Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 21/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 22/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 23/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 24/11 |
Giáp Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 25/11 |
Ất Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 26/11 |
Bính Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 27/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 28/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 29/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 1/12 |
Canh Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 2/12 |
Tân Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 3/12 |
Nhâm Thìn |
Định | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 4/12 |
Quý Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 5/12 |
Giáp Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 6/12 |
Ất Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 7/12 |
Bính Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 8/12 |
Đinh Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 9/12 |
Mậu Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2041 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2042 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2042 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2042 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2042 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2042 cho tuổi Quý Tỵ
