Ngày Tốt Trong Tháng 12/2035 Của Tuổi Canh Tuất
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2035. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Tuất (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2035
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 2/11 |
Bính Thân |
Thu | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 3/11 |
Đinh Dậu |
Khai | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 4/11 |
Mậu Tuất |
Bế | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 5/11 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 6/11 |
Canh Tý |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 7/11 |
Tân Sửu |
Mãn | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 8/11 |
Nhâm Dần |
Bình | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 9/11 |
Quý Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 10/11 |
Giáp Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 11/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 12/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 13/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 14/11 |
Mậu Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 15/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 16/11 |
Canh Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 17/11 |
Tân Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 18/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 19/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 20/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 21/11 |
Ất Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 22/11 |
Bính Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 23/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 24/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 25/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 26/11 |
Canh Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 27/11 |
Tân Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 28/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 29/11 |
Quý Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 1/12 |
Giáp Tý |
Kiến | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 2/12 |
Ất Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 3/12 |
Bính Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2035 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2036 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2036 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2036 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2036 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2036 cho tuổi Canh Tuất
