Ngày Tốt Trong Tháng 12/2034 Của Tuổi Ất Mão
Tháng 12 năm 2034 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2034
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 21/10 |
Tân Mão |
Định | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 22/10 |
Nhâm Thìn |
Chấp | Đê | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 23/10 |
Quý Tỵ |
Phá | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 24/10 |
Giáp Ngọ |
Nguy | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 25/10 |
Ất Mùi |
Thành | Vĩ | +3 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 26/10 |
Bính Thân |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 27/10 |
Đinh Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 28/10 |
Mậu Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 29/10 |
Kỷ Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 30/10 |
Canh Tý |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 1/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 2/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Thất | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 3/11 |
Quý Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 4/11 |
Giáp Thìn |
Định | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 5/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 6/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Vị | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 7/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 8/11 |
Mậu Thân |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 9/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 10/11 |
Canh Tuất |
Khai | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 11/11 |
Tân Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 12/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 13/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 14/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 15/11 |
Ất Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 16/11 |
Bính Thìn |
Định | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 17/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 18/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 19/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 20/11 |
Canh Thân |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 21/11 |
Tân Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2035 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2035 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2035 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2035 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2035 cho tuổi Ất Mão
