Ngày Tốt Trong Tháng 12/2033 Của Tuổi Đinh Sửu
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2033 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Sửu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2033
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 10/11 |
Bính Tuất |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 11/11 |
Đinh Hợi |
Kiến | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 12/11 |
Mậu Tý |
Trừ | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 13/11 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 14/11 |
Canh Dần |
Bình | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 15/11 |
Tân Mão |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 16/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 17/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 18/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 19/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 20/11 |
Bính Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 21/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 22/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 23/11 |
Kỷ Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 24/11 |
Canh Tý |
Kiến | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 25/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 26/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Vị | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 27/11 |
Quý Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 28/11 |
Giáp Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 29/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 30/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 1/12 |
Đinh Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 2/12 |
Mậu Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 3/12 |
Kỷ Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 4/12 |
Canh Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 5/12 |
Tân Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 6/12 |
Nhâm Tý |
Kiến | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 7/12 |
Quý Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 8/12 |
Giáp Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 9/12 |
Ất Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 10/12 |
Bính Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2033 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2034 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2034 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2034 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2034 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2034 cho tuổi Đinh Sửu
