Ngày Tốt Trong Tháng 12/2029 Của Tuổi Ất Dậu
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2029. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Dậu (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Dậu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2029
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 26/10 |
Ất Sửu |
Mãn | Liễu | +2 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 27/10 |
Bính Dần |
Bình | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 28/10 |
Đinh Mão |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 29/10 |
Mậu Thìn |
Chấp | Dực | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 1/11 |
Kỷ Tỵ |
Phá | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 2/11 |
Canh Ngọ |
Nguy | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 3/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 4/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Đê | +4 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 5/11 |
Quý Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 6/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 7/11 |
Ất Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 8/11 |
Bính Tý |
Kiến | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 9/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 10/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 11/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 12/11 |
Canh Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 13/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 14/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 15/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 16/11 |
Giáp Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 17/11 |
Ất Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 18/11 |
Bính Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 19/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 20/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 21/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 22/11 |
Canh Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 23/11 |
Tân Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 24/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 25/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 26/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 27/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2029 cho tuổi Ất Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2030 cho tuổi Ất Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2030 cho tuổi Ất Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2030 cho tuổi Ất Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2030 cho tuổi Ất Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2030 cho tuổi Ất Dậu
