Ngày Tốt Trong Tháng 12/2024 Của Tuổi Nhâm Dần
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2024 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2024
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 1/11 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 2/11 |
Canh Tý |
Trừ | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 3/11 |
Tân Sửu |
Mãn | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 4/11 |
Nhâm Dần |
Bình | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 5/11 |
Quý Mão |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 6/11 |
Giáp Thìn |
Chấp | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 7/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 8/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 9/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 10/11 |
Mậu Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 11/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 12/11 |
Canh Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 13/11 |
Tân Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 14/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 15/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 16/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 17/11 |
Ất Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 18/11 |
Bính Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 19/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 20/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 21/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 22/11 |
Canh Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 23/11 |
Tân Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 24/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Thất | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 25/11 |
Quý Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 26/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 27/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 28/11 |
Bính Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 29/11 |
Đinh Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 30/11 |
Mậu Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 1/12 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2024 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2025 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2025 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2025 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2025 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2025 cho tuổi Nhâm Dần
