Ngày Tốt Trong Tháng 12/2022 Của Tuổi Tân Mão
Tháng 12 năm 2022 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Mão (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2022
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 8/11 |
Mậu Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 9/11 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 10/11 |
Canh Dần |
Bình | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 11/11 |
Tân Mão |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 12/11 |
Nhâm Thìn |
Chấp | Tất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 13/11 |
Quý Tỵ |
Phá | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 14/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 15/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 16/11 |
Bính Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 17/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 18/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 19/11 |
Kỷ Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 20/11 |
Canh Tý |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 21/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 22/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Giác | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 23/11 |
Quý Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 24/11 |
Giáp Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 25/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 26/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 27/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 28/11 |
Mậu Thân |
Thành | Cơ | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 29/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 1/12 |
Canh Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 2/12 |
Tân Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 3/12 |
Nhâm Tý |
Kiến | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 4/12 |
Quý Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 5/12 |
Giáp Dần |
Mãn | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 6/12 |
Ất Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 7/12 |
Bính Thìn |
Định | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 8/12 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 9/12 |
Mậu Ngọ |
Phá | Vị | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2022 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2023 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2023 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2023 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2023 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2023 cho tuổi Tân Mão
