Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 11/2185

Tháng 11 năm 2185 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2185 của tuổi Ất Mùi gồm: 03/11, 07/11, 15/11, 22/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2185

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 10/9
Quý
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 11/9
Giáp
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 12/9
Ất
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 13/9
Bính
Mãn Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 14/9
Đinh
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 15/9
Mậu
Dần
Định Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 16/9
Kỷ
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 17/9
Canh
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 18/9
Tân
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 19/9
Nhâm
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 20/9
Quý
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/11
Âm: 21/9
Giáp
Thân
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 22/9
Ất
Dậu
Khai Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 23/9
Bính
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 24/9
Đinh
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 25/9
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 26/9
Kỷ
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/11
Âm: 27/9
Canh
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 28/9
Tân
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 29/9
Nhâm
Thìn
Chấp +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 30/9
Quý
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 1/11
Giáp
Ngọ
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 2/11
Ất
Mùi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/11
Âm: 3/11
Bính
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 4/11
Đinh
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 5/11
Mậu
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 6/11
Kỷ
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/11
Âm: 7/11
Canh
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 8/11
Tân
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/11
Âm: 9/11
Nhâm
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết