Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2141

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2141. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2141 của tuổi Quý Tỵ gồm: 22/11, 29/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2141

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 3/10
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 4/10
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 5/10
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 6/10
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/11
Âm: 7/10
Bính
Tuất
Kiến Tinh +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 8/10
Đinh
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/11
Âm: 9/10
Mậu
Mãn Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 10/10
Kỷ
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/11
Âm: 11/10
Canh
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 12/10
Tân
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 13/10
Nhâm
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 14/10
Quý
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 15/10
Giáp
Ngọ
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 16/10
Ất
Mùi
Thành +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/11
Âm: 17/10
Bính
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 18/10
Đinh
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 19/10
Mậu
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/11
Âm: 20/10
Kỷ
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/11
Âm: 21/10
Canh
Trừ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/11
Âm: 22/10
Tân
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 23/10
Nhâm
Dần
Bình Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 24/10
Quý
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 25/10
Giáp
Thìn
Chấp Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 26/10
Ất
Tỵ
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/11
Âm: 27/10
Bính
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 28/10
Đinh
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/11
Âm: 29/10
Mậu
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 1/11
Kỷ
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 2/11
Canh
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 3/11
Tân
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết