Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2134

Tháng 11 năm 2134 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2134 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/11, 11/11, 21/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2134

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 16/9
Ất
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/11
Âm: 17/9
Bính
Ngọ
Thành Thất +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 18/9
Đinh
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 19/9
Mậu
Thân
Khai Khuê +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 20/9
Kỷ
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 21/9
Canh
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 22/9
Tân
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/11
Âm: 23/9
Nhâm
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 24/9
Quý
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/11
Âm: 25/9
Giáp
Dần
Bình Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 26/9
Ất
Mão
Định Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 27/9
Bính
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 28/9
Đinh
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/11
Âm: 29/9
Mậu
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
15/11
Âm: 30/9
Kỷ
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 1/10
Canh
Thân
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 2/10
Tân
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 3/10
Nhâm
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 4/10
Quý
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/11
Âm: 5/10
Giáp
Trừ Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 6/10
Ất
Sửu
Mãn Phòng +2 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/11
Âm: 7/10
Bính
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 8/10
Đinh
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 9/10
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 10/10
Kỷ
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 11/10
Canh
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/11
Âm: 12/10
Tân
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 13/10
Nhâm
Thân
Thu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 14/10
Quý
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 15/10
Giáp
Tuất
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết