Ngày Tốt Trong Tháng 11/2047 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 11 năm 2047 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2047 của tuổi Canh Dần gồm: 06/11, 07/11, 26/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 14/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 15/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 16/9
Tân
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
4/11
Âm: 17/9
Nhâm
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/11
Âm: 18/9
Quý
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 19/9
Giáp
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 20/9
Ất
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 21/9
Bính
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/11
Âm: 22/9
Đinh
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 23/9
Mậu
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 24/9
Kỷ
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 25/9
Canh
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 26/9
Tân
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/11
Âm: 27/9
Nhâm
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 28/9
Quý
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 29/9
Giáp
Thân
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/11
Âm: 1/10
Ất
Dậu
Khai Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 2/10
Bính
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/11
Âm: 3/10
Đinh
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 4/10
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/11
Âm: 5/10
Kỷ
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 6/10
Canh
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 7/10
Tân
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 8/10
Nhâm
Thìn
Chấp +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 9/10
Quý
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 10/10
Giáp
Ngọ
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 11/10
Ất
Mùi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 12/10
Bính
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/11
Âm: 13/10
Đinh
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 14/10
Mậu
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết