Ngày Tốt Trong Tháng 11/2045 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2045. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2045 của tuổi Canh Ngọ gồm: 08/11, 09/11, 16/11, 17/11, 28/11, 29/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 23/9
Kỷ
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 24/9
Canh
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 25/9
Tân
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 26/9
Nhâm
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/11
Âm: 27/9
Quý
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 28/9
Giáp
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/11
Âm: 29/9
Ất
Sửu
Mãn Chủy +2 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/11
Âm: 30/9
Bính
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/11
Âm: 1/10
Đinh
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 2/10
Mậu
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 3/10
Kỷ
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 4/10
Canh
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/11
Âm: 5/10
Tân
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 6/10
Nhâm
Thân
Thu Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 7/10
Quý
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 8/10
Giáp
Tuất
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 9/10
Ất
Hợi
Kiến Cang +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 10/10
Bính
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/11
Âm: 11/10
Đinh
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/11
Âm: 12/10
Mậu
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/11
Âm: 13/10
Kỷ
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 14/10
Canh
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 15/10
Tân
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/11
Âm: 16/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 17/10
Quý
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 18/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 19/10
Ất
Dậu
Khai Nguy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 20/10
Bính
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 21/10
Đinh
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 22/10
Mậu
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết