Ngày Tốt Trong Tháng 11/2039 Của Tuổi Ất Hợi

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2039 của tuổi Ất Hợi gồm: 12/11, 17/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 15/9
Đinh
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 16/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 17/9
Kỷ
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 18/9
Canh
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 19/9
Tân
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 20/9
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/11
Âm: 21/9
Quý
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/11
Âm: 22/9
Giáp
Ngọ
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 23/9
Ất
Mùi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 24/9
Bính
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 25/9
Đinh
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 26/9
Mậu
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 27/9
Kỷ
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 28/9
Canh
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 29/9
Tân
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/11
Âm: 1/10
Nhâm
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 2/10
Quý
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 3/10
Giáp
Thìn
Chấp Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 4/10
Ất
Tỵ
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/11
Âm: 5/10
Bính
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 6/10
Đinh
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 7/10
Mậu
Thân
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 8/10
Kỷ
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 9/10
Canh
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 10/10
Tân
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/11
Âm: 11/10
Nhâm
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 12/10
Quý
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 13/10
Giáp
Dần
Bình Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 14/10
Ất
Mão
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 15/10
Bính
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết