Ngày Tốt Trong Tháng 11/2035 Của Tuổi Canh Ngọ

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2035 của tuổi Canh Ngọ gồm: 09/11, 10/11, 14/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 2/10
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 3/10
Đinh
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 4/10
Mậu
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 5/10
Kỷ
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 6/10
Canh
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 7/10
Tân
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 8/10
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 9/10
Quý
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 10/10
Giáp
Tuất
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 11/10
Ất
Hợi
Kiến Nữ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 12/10
Bính
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/11
Âm: 13/10
Đinh
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 14/10
Mậu
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 15/10
Kỷ
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 16/10
Canh
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 17/10
Tân
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/11
Âm: 18/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 19/10
Quý
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/11
Âm: 20/10
Giáp
Thân
Thu Tất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 21/10
Ất
Dậu
Khai Chủy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 22/10
Bính
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 23/10
Đinh
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 24/10
Mậu
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/11
Âm: 25/10
Kỷ
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/11
Âm: 26/10
Canh
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/11
Âm: 27/10
Tân
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 28/10
Nhâm
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 29/10
Quý
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/11
Âm: 30/10
Giáp
Ngọ
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 1/11
Ất
Mùi
Thành Cang +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết