Ngày Tốt Trong Tháng 11/2033 Của Tuổi Canh Ngọ

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2033 của tuổi Canh Ngọ gồm: 19/11, 20/11, 23/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2033

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 10/9
Bính
Thìn
Phá Dực +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/11
Âm: 11/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 12/9
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 13/9
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 14/9
Canh
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 15/9
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 16/9
Nhâm
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 17/9
Quý
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/11
Âm: 18/9
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 19/9
Ất
Sửu
Mãn Đẩu +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 20/9
Bính
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 21/9
Đinh
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 22/9
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 23/9
Kỷ
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 24/9
Canh
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 25/9
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 26/9
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 27/9
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 28/9
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 29/9
Ất
Hợi
Kiến Mão +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/11
Âm: 30/9
Bính
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/11
Âm: 1/11
Đinh
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
23/11
Âm: 2/11
Mậu
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 3/11
Kỷ
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 4/11
Canh
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 5/11
Tân
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 6/11
Nhâm
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 7/11
Quý
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 8/11
Giáp
Thân
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 9/11
Ất
Dậu
Khai Chẩn +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết